Máy in mã vạch Godex EZ-2200
Máy in mã vạch Godex EZ-2200
Nhà sản xuất:
Thời gian bảo hành: 12 tháng
Đặc tính nổi bật
EZ2200 Máy in mã vạch kinh tế, với khả năng hoạt động bền bỉ và ổn định, chi phí đầu tư hợp lý, chi phí vận hành thấp. Đặc biệt, máy in hỗ trợ cả 2 loại mực in mã vạch IN & OUT; hỗ trợ cả 4 kiểu kết nối LPT, COM, USB, PS2
In theo công nghệ in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt sử dụng ruy băng. Chi phí đầu tư và sử dụng kinh tế là đặc điểm nổi bật nhất so với các máy in cùng loại trên thị trường Việt Nam
Dễ dàng sử dụng và thiết lập cấu hình như máy in thông thường.
Hỗ trợ cả hai loại ruy băng IN & OUT
Hỗ trợ cả 4 kiểu kết nối LPT, COM, USB, PS2, (LAN-lựa chọn thêm)
|
Độ phân giải
|
203 dpi (8 dot/mm)
|
|
Phương thức in
|
In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
|
|
CPU
|
16 Bit
|
|
Vị trí Sensor
|
Có thể di chuyển được, căn trái
|
|
Kiểu Sensor
|
Transmissive, Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo mép cạnh, khe giữa các nhãn)
|
|
Sensor Direction
|
Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in
|
|
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)
|
2" ~ 6"
|
|
Chiều dài nhãn in tối đa
|
1270mm (50")
|
|
Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in
|
104mm (4.09")
|
|
Kiểu nhãn in (media)
|
Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 203mm (8”)
Lõi của cuộn nhãn in: 38.1 mm (1.5”) ~ 76.2 mm (3”) Khổ rộng nhãn in: 25.0 mm (1 “) ~ 118.0 mm (4.65”) Độ dày của nhãn in: 0.06~0.25mm |
|
Kiểu Ruy băng (Ribbon)
|
Chiều dài ruy băng: 450 m (1471 ft)
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, hybrid, and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ cả hai loại ruy băng : mực trong ink inside và mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”). Đường kính cuộn ruy băng tối đa 75 mm (2.95 “). |
|
Tính tương thích trình điều khiển
|
EZPL (downloadable)
|
|
Phần mềm
|
Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-III, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy
DLL & Driver: Microsoft Windows 95, 98, Me, NT, 2000 and XP |
|
Hỗ trợ in các kiểu Fonts text
|
9 resident alphanumeric fonts (included OCR A & B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees);6,8,10,12,14,18,24,30 points
|
|
Hỗ trợ in các kiểu Fonts đồ hoạ
|
Windows Bit-map fonts và Font các nước châu á (nạp thêm). All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees). Asia fonts in 8 directions rotation
|
|
Hỗ trợ in ảnh
|
BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm.
|
|
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới
|
Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codabar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, mã hai chiều PDF417 & Datamatrix code
|
|
Kiểu kết nối
|
Serial, Parallel, USB, PS2 keyboard wedge
|
|
Tốc độ kết nối
|
Baud rate 300 ~ 38400, XON/XOFF, DSR/DTR
|
|
Bộ nhớ
|
Bộ nhớ tiêu chuẩn : 2MB Flash, 2MB DRAM; Lựa chọn thêm: 2MB Flash
|
|
Màn hình hiển thị LCD
|
Màn hình hiển thị đơn sắc LCD ma trận 4 dòng x 16 ký tự [8x16 (dot) cho Tiếng Anh; 16x16 (dot) cho tiếng Trung Quốc ; Có 3 đèn trạng thái : Nguồn -Power, Sẵn sàng - Ready, Lỗi - Error
Có 3 phím điều khiển: Nạp giấy - Feed, Tạm dừng - Pause, Hủy lệnh in - Cancel |
|
Nguồn điện tiêu thụ
|
100/240VAC, 50/60 Hz
|
|
Môi trường vận hành
|
Nhiệt độ vận hành: 40°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 122°F (-20°C to 50°C)
|
|
Độ ẩm cho phép
|
Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ . Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.
|
|
Tiêu chuẩn chất lượng
|
CE, CUL, FCC Class A
|
|
Kích thước máy in
|
Chiều dài: 454.58 mm (17.9") ; Chiều cao : 277.30 mm (10.92"); Chiều ngang: 275.55 mm (10.85")
Trọng lượng: 13kg |
|
Lựa chọn thêm
|
Cutter – Tự cắt nhãn
Stripper (with liner rewinder) – Tự cuộn nhãn 2MB Flash memory module – Bộ nhớ thêm Stand-alone keyboard – Bàn phím điều khiển riêng Ethernet Adapter – Bộ kết nối trực tiếp máy in vào mạng QR code |
|
|
Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước.
|
Chuyên cung cấp giải pháp :
Phần mềm quản lý bán hàng
SiteMapMáy in mã vạch TSC-TTP244 Plus
Máy in mã vạch kinh tế, ổn định, chi phí đầu tư hợp lý, chi phí vận hành thấp phù hợp với nhu cầu in mã vạch trung bình. Đặc biệt, máy in sử dụng ruy băng chuẩn thông dụng 300M; hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối USB, LPT, COM.Ứng dụng thiết kế và in tem nhãn mã vạch trong nhà sách, shop quần áo, giầy dép, trong mô hình siêu thị gia đình vừa và nhỏ..
Máy in mã vạch Datamax I - 4308
Dòng máy in Datamax I-Class dành cho công nghiệp là dòng sản phẩm máy in nhãn bằng nhiệt dành cho công nghiệp toàn diện nhất, giá cả hợp lý nhất trên thị trường hiện nay với tốc độ in 8 IPS, độ phân giải 300 DPI, độ rộng tối đa có thể in 105.7 mm
Máy in mã vạch Sato CX400
Xin vui lòng kích chuột vào ảnh để xem tính năng chi tiết của sản phẩm Máy in mã vạch Sato CX400Máy in mã vạch Godex EZ-1100 plus
EZ-1100 Máy in mã vạch kinh tế, ổn định, chi phí đầu tư hợp lý, chi phí vận hành thấp phù hợp với nhu cầu in mã vạch trung bình. Đặc biệt, máy in sử dụng ruy băng chuẩn thông dụng 300M; hỗ trợ cả 2 kiểu kết nối LPT, COM.Ứng dụng thiết kế và in tem nhãn mã vạch trong nhà sách, shop quần áo, giầy dép, trong mô hình siêu thị gia đình vừa và nhỏ...










